Hiển thị 55–63 trong 324 kết quả

  • Liên hệ để được báo giá

    Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực vinakip

    Dòng điện danh định: (100 – 3000) A

    Điện áp danh định U (V): 660 V ~

    Khả năng cách điện: Pha – Pha ≥ 20 MΩ; Pha – Vỏ ≥ 20 MΩ

    Số cực: 4 cực

  • Liên hệ để được báo giá

    Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha vinakip

    Dòng điện danh định: (100 – 4000) A

    Điện áp danh định U (V): 660 V ~

    Khả năng cách điện: Pha – Pha ≥ 20 MΩ; Pha – Vỏ ≥ 20 MΩ

    Số cực: 3 cực

  • Liên hệ để được báo giá

    CONTACTOR & Rơ-le nhiệt Metasol LS

    • Phạm vi ampe 6 ~ 800A

    • Cải thiện bảo vệ hồ quang từ cấu trúc kín

    • Kết hợp với rơle quá tải Phạm vi cài đặt: 0,1 ~ 95A

    • Nâng cấp độ tin cậy dòng điện thấp ở điện áp thấp DC24V 10mA -> DC 17V 5mA

    • Nâng cấp điện áp cách điện định mức 6kV -> 8kV trên 40AF

    • Nâng cấp xung chịu được điện áp – 690V -> 1.000V trên 40AF

    • Gắn MMS trực tiếp dưới 40AF

  • Liên hệ để được báo giá

    dây curoa công suất lớn SAN WU

    Mô tả sản phẩm

    quy cách SPZ SPA SPB SPC
    a (mm)≈ 9.7 12.7 16.3 22
    b (mm)≈ 8 10 13 18
    phạm vi
    sản xuất
    25”~180”
    (630~4572mm)
    29”~180”
    (732~4572mm)
    33”~600”
    (838~15240mm)
    92”~600”
    (2335~15240mm)
    quy cách 3V 5V 8V
    a (mm)≈ 9 15 25
    b (mm)≈ 8 13 23
    phạm vi
    sản xuất
    25”~175”
    (625~4445mm)
    33”~600”
    (838~15240mm)
    92”~600”
    (2336~15240mm)
  • Liên hệ để được báo giá

    dây curoa công suất nhỏ San wu

    Mô tả sản phẩm

    quy cách K Z (M)(3L) 4L 5L
    a (mm)≈ 8 10 13 14
    b (mm)≈ 5 6 8 10
    phạm vi
    sản xuất.
    13”~100”
    (330~2540mm)
    11”~190”
    (280~4826mm)
    16”~190”
    (406~4826mm)
    23”~190”
    (584~4826mm)
  • Liên hệ để được báo giá

    dây curoa tiêu chuẩn san wu

    Mô tả sản phẩm

    quy cách A B C D E
    a (mm)≈ 13 17 22 32 40
    b (mm)≈ 8 11 14 20 25
    phạm vi
    sản xuất.
    15”~600”
    (380~15240mm)
    20”~600”
    (508~15240mm)
    38”~600”
    (965~15240mm)
    92”~600”
    (2335~15240mm)
    100”~600”
    (2540~15240mm)
  • Liên hệ để được báo giá

    DÂY ĐÔI MỀM DẸT_VCTFK 2X

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
    TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227)
    TỔNG QUAN

    + Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
    + Số lõi: 2
    + Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
    + Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
    + Điện áp danh định: 300/500V
    + Dạng mẫu mã: Hình ô van.
    + Đóng gói: Đóng cuộn.
    Ghi chú: Ngoài các quy cách nêu trên, CADI-SUN có thể đáp ứng các yêu cầu khác của khách hàng.
  • Liên hệ để được báo giá

    DÂY ĐƠN CỨNG_VCSH 1X

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
    TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227)
    TỔNG QUAN

    + Ruột dẫn: Đồng ủ mềm liên hoàn.
    + Số lõi: 1
    + Kết cấu: Một sợi.
    + Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
    + Điện áp danh định: 450/750V
    + Dạng mẫu mã: Hình tròn.
    + Đóng gói: Đóng cuộn.

    Ghi chú: Ngoài các quy cách nêu trên, CADI-SUN có thể đáp ứng các yêu cầu khác của khách hàng.

  • Liên hệ để được báo giá

    DÂY ĐƠN CỨNG_VCSH 1X2

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
    TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227)
    TỔNG QUAN

    + Ruột dẫn: Đồng ủ mềm liên hoàn.
    + Số lõi: 1
    + Kết cấu: Một sợi.
    + Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
    + Điện áp danh định: 450/750V
    + Dạng mẫu mã: Hình tròn.
    + Đóng gói: Đóng cuộn.

    Ghi chú: Ngoài các quy cách nêu trên, CADI-SUN có thể đáp ứng các yêu cầu khác của khách hàng.